phải giá

  1. d'un prix raisonnable, à un prix correct
    • Cái nhà ấy cũng phải giá
      cette maison est d'un prix raisonnable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phải giá
Mẹ mua một chiếc váy mới vì nó phải giá.